Loading... 

아르바이트(시간제 취업) 신고 안내

처음으로 >Foreign Students >아르바이트(시간제 취업) 신고 안내

打工证办理

  • - 护照,外国人登陆证,申请书
  • - 时间制就业确认书两张(雇佣主及大学负责人各填写一张)
  • - 成绩证明书,在学证明书
  • - TOPIK成绩单(大一大二的学生需提交TOPIK3大三以上及硕士博士生需提交TOPIK4进修英语课程的学生需提交相关证明材料
  • - 就业场所的营业执照复印件, 雇佣主的身份证复印件
  • - 标准劳动合同
  • *办理打工证的相关文件样式已经上传到 “学士管理指南(학사 관련 안내)”

 

Làm thêm


  • Hộ chiếu, chứng minh thư, giấy đăng kí

  • 2 bản xác nhận đăng kí làm thêm theo thời gian (1 của Người tuyển việc viết và 1 nhân viên phụ trách viết)

  • Giấy chứng nhận điểm, giấy chứng nhận đang theo học

  • Bản điểm TOPIK (Năm 1,2 cần Topik 3, năm 3 trở lên và cao học cần Topik 4, đối với quá trình học bằng tiếng anh cần những giấy chứng nhận liên quan đến tiếng anh)

    Bản sao chứng nhận đăng kí doanh nghiệp, bản sao chứng minh thư của người tuyển việc)

  • Bản sao hợp đồng làm việc tiêu chuẩn (Lương giờ và nội dung làm việc, bao gồm thời gian)

  • Giấy tờ đăng kí làm thêm đều đã được cập nhật tại “Hướng dẫn đào tạo” <학사관련안내>